Sở thích và mong muốn
-고 싶다: muốn
Từ vựng
- 취미sở thích
- 노래bài hát
- 사진ảnh
- 찍다chụp; đóng dấu
- 여행du lịch
- 게임trò chơi
- 배우다học
- 요리nấu ăn; món ăn
- 그림tranh; hình vẽ
Ngữ pháp
-고 싶다muốn
-고 싶다: muốn. Ngôi thứ ba: -고 싶어 하다.
- 한국에 가고 싶어요.Tôi muốn đi Hàn Quốc.
- 뭐 먹고 싶어요?Bạn muốn ăn gì?
Hội thoại
- 민수
란 씨, 취미가 뭐예요?
Lan, sở thích của bạn là gì?
- 란
제 취미는 요리예요. 민수 씨는요?
Sở thích của mình là nấu ăn. Còn Minsu?
- 민수
저는 여행을 좋아해요. 다음에 베트남에 가고 싶어요.
Mình thích du lịch. Lần tới mình muốn đi Việt Nam.
- 란
베트남에서 뭐 하고 싶어요?
Ở Việt Nam bạn muốn làm gì?
- 민수
쌀국수를 먹고 싶어요. 그리고 하롱베이에 가고 싶어요.
Mình muốn ăn phở. Và muốn đi vịnh Hạ Long.
Bài tập
Câu 1/12
Sắp xếp các từ thành câu
Mình thích du lịch. Lần tới mình muốn đi Việt Nam.