Tôi biết bơi
-(으)ㄹ 수 있다 / 없다: có thể / không thể
Từ vựng
- 수영bơi lội
- 운전việc lái xe; lái xe
- 자전거xe đạp
- 피아노đàn piano
- 치다đánh; chơi (nhạc cụ)
- 수영하다bơi
- 운전하다lái xe
- 잘giỏi; tốt
- 조금một chút; ít
Ngữ pháp
-(으)ㄹ 수 있다/없다có thể / không thể
-(으)ㄹ 수 있다 / 없다: có thể / không thể. Có patchim + 을 수, không patchim + ㄹ 수.
- 저는 수영할 수 있어요.Tôi biết bơi.
- 매운 음식을 먹을 수 없어요.Tôi không ăn được đồ cay.
Hội thoại
- 지민
란 씨, 운전할 수 있어요?
Lan, bạn lái xe được không?
- 란
아니요, 운전할 수 없어요. 하지만 자전거는 탈 수 있어요.
Không, mình không lái xe được. Nhưng mình đi được xe đạp.
- 지민
수영도 할 수 있어요?
Bạn bơi được không?
- 란
네, 조금 할 수 있어요.
Có, mình bơi được một chút.
- 지민
그럼 주말에 같이 수영하러 갈까요?
Vậy cuối tuần đi bơi cùng nhé?
Bài tập
Câu 1/12
Từ này nghĩa là gì?
조금