Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Sở thích và mong muốn

-고 싶다: muốn

Từ vựng

  • 취미sở thích
  • 노래bài hát
  • 사진ảnh
  • 찍다chụp; đóng dấu
  • 여행du lịch
  • 게임trò chơi
  • 배우다học
  • 요리nấu ăn; món ăn
  • 그림tranh; hình vẽ

Ngữ pháp

  • -고 싶다muốn

    -고 싶다: muốn. Ngôi thứ ba: -고 싶어 하다.

    • 한국에 가고 싶어요.Tôi muốn đi Hàn Quốc.
    • 뭐 먹고 싶어요?Bạn muốn ăn gì?
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 민수

    란 씨, 취미가 뭐예요?

    Lan, sở thích của bạn là gì?

  2. 란

    제 취미는 요리예요. 민수 씨는요?

    Sở thích của mình là nấu ăn. Còn Minsu?

  3. 민수

    저는 여행을 좋아해요. 다음에 베트남에 가고 싶어요.

    Mình thích du lịch. Lần tới mình muốn đi Việt Nam.

  4. 란

    베트남에서 뭐 하고 싶어요?

    Ở Việt Nam bạn muốn làm gì?

  5. 민수

    쌀국수를 먹고 싶어요. 그리고 하롱베이에 가고 싶어요.

    Mình muốn ăn phở. Và muốn đi vịnh Hạ Long.

Bài tập

Câu 1/12

Sắp xếp các từ thành câu

Mình thích du lịch. Lần tới mình muốn đi Việt Nam.