Cuối tuần sẽ…
Dự định -(으)ㄹ 거예요
Từ vựng
- 다음 주tuần sau
- 내일ngày mai
- 방학kỳ nghỉ (của trường)
- 고향quê hương
- 가족gia đình
- 여행du lịch
- 등산하다leo núi
- 수영하다bơi
Ngữ pháp
-(으)ㄹ 거예요sẽ (dự định, phỏng đoán)
-(으)ㄹ 거예요: dự định ('sẽ') hoặc phỏng đoán. Có patchim + 을 거예요, không patchim + ㄹ 거예요.
- 내일 친구를 만날 거예요.Ngày mai tôi sẽ gặp bạn.
- 방학에 고향에 갈 거예요.Kỳ nghỉ tôi sẽ về quê.
Hội thoại
- 지민
란 씨, 방학에 뭐 할 거예요?
Lan, kỳ nghỉ bạn sẽ làm gì?
- 란
베트남에 갈 거예요. 가족을 만날 거예요.
Mình sẽ về Việt Nam. Mình sẽ gặp gia đình.
- 지민
와, 좋겠어요!
Ôi, thích quá!
- 란
지민 씨는 뭐 할 거예요?
Còn Jimin sẽ làm gì?
- 지민
저는 친구하고 제주도에 여행을 갈 거예요.
Mình sẽ đi du lịch đảo Jeju với bạn.
Bài tập
Câu 1/12
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống
다음 주에 산에서 . (등산하다)