Thời tiết
Nối câu -고, thời tiết, mùa
Từ vựng
- 날씨thời tiết
- 덥다nóng
- 춥다lạnh
- 따뜻하다ấm áp
- 시원하다mát mẻ
- 비mưa
- 눈mắt; tuyết
- 바람gió
- 봄mùa xuân
- 여름mùa hè
- 가을mùa thu
- 겨울mùa đông
Ngữ pháp
-고và, rồi
-고: nối hai hành động hoặc trạng thái: 'và', 'rồi'.
- 날씨가 맑고 따뜻해요.Trời quang và ấm.
- 밥을 먹고 커피를 마셔요.Ăn cơm rồi uống cà phê.
Hội thoại
- 민수
란 씨, 베트남 날씨는 어때요?
Lan, thời tiết Việt Nam thế nào?
- 란
하노이는 여름에 아주 덥고 비가 많이 와요.
Hà Nội mùa hè rất nóng và mưa nhiều.
- 민수
겨울에는 눈이 와요?
Mùa đông có tuyết không?
- 란
아니요, 눈은 안 와요. 조금 춥고 바람이 불어요.
Không, không có tuyết. Hơi lạnh và có gió.
- 민수
한국 겨울은 아주 추워요. 눈도 많이 와요.
Mùa đông Hàn Quốc rất lạnh. Tuyết cũng rơi nhiều.
Bài tập
Câu 1/12
Chọn từ tiếng Hàn đúng
mưa