Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Cuối tuần sẽ…

Dự định -(으)ㄹ 거예요

Từ vựng

  • 다음 주tuần sau
  • 내일ngày mai
  • 방학kỳ nghỉ (của trường)
  • 고향quê hương
  • 가족gia đình
  • 여행du lịch
  • 등산하다leo núi
  • 수영하다bơi

Ngữ pháp

  • -(으)ㄹ 거예요sẽ (dự định, phỏng đoán)

    -(으)ㄹ 거예요: dự định ('sẽ') hoặc phỏng đoán. Có patchim + 을 거예요, không patchim + ㄹ 거예요.

    • 내일 친구를 만날 거예요.Ngày mai tôi sẽ gặp bạn.
    • 방학에 고향에 갈 거예요.Kỳ nghỉ tôi sẽ về quê.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 지민

    란 씨, 방학에 뭐 할 거예요?

    Lan, kỳ nghỉ bạn sẽ làm gì?

  2. 란

    베트남에 갈 거예요. 가족을 만날 거예요.

    Mình sẽ về Việt Nam. Mình sẽ gặp gia đình.

  3. 지민

    와, 좋겠어요!

    Ôi, thích quá!

  4. 란

    지민 씨는 뭐 할 거예요?

    Còn Jimin sẽ làm gì?

  5. 지민

    저는 친구하고 제주도에 여행을 갈 거예요.

    Mình sẽ đi du lịch đảo Jeju với bạn.

Bài tập

Câu 1/12

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

다음 주에 산에서  . (등산하다)