Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Cùng đi nhé

Rủ rê: -(으)ㄹ까요?, -(으)ㅂ시다

Từ vựng

  • 같이cùng nhau
  • 영화관rạp chiếu phim
  • 주말cuối tuần
  • 약속cuộc hẹn; lời hứa
  • 좋다tốt; hay
  • 만나다gặp
  • 그럼vậy thì; thế thì
  • 시간thời gian; giờ

Ngữ pháp

  • -(으)ㄹ까요?… nhé? / liệu có … không?

    -(으)ㄹ까요?: rủ rê hoặc hỏi ý kiến ('… nhé?'). Có patchim + 을까요, không patchim + ㄹ까요.

    • 같이 영화를 볼까요?Cùng xem phim nhé?
    • 몇 시에 만날까요?Mấy giờ gặp nhau nhỉ?
    Xem chi tiết
  • -(으)ㅂ시다hãy cùng … (rủ rê trang trọng)

    -(으)ㅂ시다: 'chúng ta hãy …' (lịch sự, với người ngang hàng; không dùng với người trên).

    • 같이 갑시다.Cùng đi nào.
    • 여기에서 먹읍시다.Ăn ở đây đi.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 민수

    란 씨, 이번 주말에 시간 있어요?

    Lan, cuối tuần này bạn rảnh không?

  2. 란

    네, 토요일에 시간 있어요.

    Có, thứ Bảy mình rảnh.

  3. 민수

    그럼 같이 영화를 볼까요?

    Vậy cùng đi xem phim nhé?

  4. 란

    좋아요. 몇 시에 만날까요?

    Được. Mấy giờ gặp nhau?

  5. 민수

    두 시에 영화관 앞에서 만납시다.

    Hai giờ gặp nhau trước rạp phim nhé.

Bài tập

Câu 1/12

Sắp xếp các từ thành câu

Hai giờ gặp nhau trước rạp phim nhé.