Cùng đi nhé
Rủ rê: -(으)ㄹ까요?, -(으)ㅂ시다
Từ vựng
- 같이cùng nhau
- 영화관rạp chiếu phim
- 주말cuối tuần
- 약속cuộc hẹn; lời hứa
- 좋다tốt; hay
- 만나다gặp
- 그럼vậy thì; thế thì
- 시간thời gian; giờ
Ngữ pháp
-(으)ㄹ까요?… nhé? / liệu có … không?
-(으)ㄹ까요?: rủ rê hoặc hỏi ý kiến ('… nhé?'). Có patchim + 을까요, không patchim + ㄹ까요.
- 같이 영화를 볼까요?Cùng xem phim nhé?
- 몇 시에 만날까요?Mấy giờ gặp nhau nhỉ?
-(으)ㅂ시다hãy cùng … (rủ rê trang trọng)
-(으)ㅂ시다: 'chúng ta hãy …' (lịch sự, với người ngang hàng; không dùng với người trên).
- 같이 갑시다.Cùng đi nào.
- 여기에서 먹읍시다.Ăn ở đây đi.
Hội thoại
- 민수
란 씨, 이번 주말에 시간 있어요?
Lan, cuối tuần này bạn rảnh không?
- 란
네, 토요일에 시간 있어요.
Có, thứ Bảy mình rảnh.
- 민수
그럼 같이 영화를 볼까요?
Vậy cùng đi xem phim nhé?
- 란
좋아요. 몇 시에 만날까요?
Được. Mấy giờ gặp nhau?
- 민수
두 시에 영화관 앞에서 만납시다.
Hai giờ gặp nhau trước rạp phim nhé.
Bài tập
Câu 1/12
Sắp xếp các từ thành câu
Hai giờ gặp nhau trước rạp phim nhé.