Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Đi để mua sách

-(으)러 가다: đi để làm gì

Từ vựng

  • 서점hiệu sách
  • 시장chợ
  • 은행ngân hàng
  • 우체국bưu điện
  • 백화점trung tâm bách hóa
  • 편의점cửa hàng tiện lợi
  • 찾다tìm; rút (tiền)
  • 보내다gửi; tiễn
  • 돈tiền
  • 편지thư

Ngữ pháp

  • -(으)러 가다/오다đi/đến để

    -(으)러 가다/오다: đi/đến để làm gì. Có patchim + 으러, không patchim + 러.

    • 책을 사러 서점에 가요.Tôi đến hiệu sách để mua sách.
    • 밥을 먹으러 식당에 가요.Tôi đến nhà hàng để ăn.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 지민

    란 씨, 어디에 가요?

    Lan, bạn đi đâu đấy?

  2. 란

    우체국에 가요. 베트남에 소포를 보내러 가요.

    Mình ra bưu điện. Mình đi gửi bưu kiện về Việt Nam.

  3. 지민

    저는 돈을 찾으러 은행에 가요.

    Mình đến ngân hàng để rút tiền.

  4. 란

    그럼 같이 가요. 은행은 우체국 옆에 있어요.

    Vậy đi cùng nhé. Ngân hàng ở cạnh bưu điện.

Bài tập

Câu 1/12

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

돈을 찾  은행에 가요.