Đi để mua sách
-(으)러 가다: đi để làm gì
Từ vựng
- 서점hiệu sách
- 시장chợ
- 은행ngân hàng
- 우체국bưu điện
- 백화점trung tâm bách hóa
- 편의점cửa hàng tiện lợi
- 찾다tìm; rút (tiền)
- 보내다gửi; tiễn
- 돈tiền
- 편지thư
Ngữ pháp
-(으)러 가다/오다đi/đến để
-(으)러 가다/오다: đi/đến để làm gì. Có patchim + 으러, không patchim + 러.
- 책을 사러 서점에 가요.Tôi đến hiệu sách để mua sách.
- 밥을 먹으러 식당에 가요.Tôi đến nhà hàng để ăn.
Hội thoại
- 지민
란 씨, 어디에 가요?
Lan, bạn đi đâu đấy?
- 란
우체국에 가요. 베트남에 소포를 보내러 가요.
Mình ra bưu điện. Mình đi gửi bưu kiện về Việt Nam.
- 지민
저는 돈을 찾으러 은행에 가요.
Mình đến ngân hàng để rút tiền.
- 란
그럼 같이 가요. 은행은 우체국 옆에 있어요.
Vậy đi cùng nhé. Ngân hàng ở cạnh bưu điện.
Bài tập
Câu 1/12
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống
돈을 찾 은행에 가요.