Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Hôm qua tôi đã…

Thì quá khứ -았/었-

Từ vựng

  • 어제hôm qua
  • 주말cuối tuần
  • 지난주tuần trước
  • 친구bạn
  • 쇼핑하다mua sắm
  • 사다mua
  • 옷quần áo
  • 재미있다thú vị; vui
  • 쉬다nghỉ ngơi

Ngữ pháp

  • -았/었-thì quá khứ

    -았/었-: quá khứ. 가요 → 갔어요, 먹어요 → 먹었어요, 해요 → 했어요.

    • 어제 친구를 만났어요.Hôm qua tôi đã gặp bạn.
    • 주말에 집에서 쉬었어요.Cuối tuần tôi nghỉ ở nhà.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 지민

    란 씨, 주말에 뭐 했어요?

    Lan, cuối tuần bạn làm gì?

  2. 란

    친구하고 명동에서 쇼핑했어요.

    Mình đi mua sắm ở Myeongdong với bạn.

  3. 지민

    뭐 샀어요?

    Bạn mua gì?

  4. 란

    옷을 샀어요. 지민 씨는요?

    Mình mua quần áo. Còn Jimin?

  5. 지민

    저는 집에서 영화를 봤어요. 아주 재미있었어요.

    Mình xem phim ở nhà. Rất hay.

Bài tập

Câu 1/12

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

지난주에 한국어를 공부 .