Hôm qua tôi đã…
Thì quá khứ -았/었-
Từ vựng
- 어제hôm qua
- 주말cuối tuần
- 지난주tuần trước
- 친구bạn
- 쇼핑하다mua sắm
- 사다mua
- 옷quần áo
- 재미있다thú vị; vui
- 쉬다nghỉ ngơi
Ngữ pháp
-았/었-thì quá khứ
-았/었-: quá khứ. 가요 → 갔어요, 먹어요 → 먹었어요, 해요 → 했어요.
- 어제 친구를 만났어요.Hôm qua tôi đã gặp bạn.
- 주말에 집에서 쉬었어요.Cuối tuần tôi nghỉ ở nhà.
Hội thoại
- 지민
란 씨, 주말에 뭐 했어요?
Lan, cuối tuần bạn làm gì?
- 란
친구하고 명동에서 쇼핑했어요.
Mình đi mua sắm ở Myeongdong với bạn.
- 지민
뭐 샀어요?
Bạn mua gì?
- 란
옷을 샀어요. 지민 씨는요?
Mình mua quần áo. Còn Jimin?
- 지민
저는 집에서 영화를 봤어요. 아주 재미있었어요.
Mình xem phim ở nhà. Rất hay.
Bài tập
Câu 1/12
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống
지난주에 한국어를 공부 .