Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Gọi món

와/과, 하고, (이)랑: 'và, với'

Từ vựng

  • 비빔밥cơm trộn
  • 김치kim chi
  • 불고기bulgogi (thịt bò nướng)
  • 냉면mì lạnh
  • 맥주bia
  • 음료수nước giải khát; đồ uống
  • 그리고và; rồi thì
  • 맛있다ngon
  • 주문하다gọi món; đặt hàng

Ngữ pháp

  • N와/과, N하고, N(이)랑và, với

    N하고 (nói), N와/과 (viết; có patchim + 과), N(이)랑 (thân mật): 'và', 'với'.

    • 비빔밥하고 불고기 주세요.Cho tôi bibimbap và bulgogi.
    • 친구와 같이 밥을 먹어요.Tôi ăn cơm với bạn.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 직원

    뭐 드시겠어요?

    Quý khách dùng gì ạ?

  2. 란

    비빔밥하고 불고기 주세요.

    Cho tôi bibimbap và bulgogi.

  3. 민수

    저는 냉면 주세요.

    Cho tôi mì lạnh.

  4. 직원

    음료수는요?

    Còn đồ uống ạ?

  5. 란

    물하고 맥주 한 병 주세요.

    Cho tôi nước và một chai bia.

Bài tập

Câu 1/12

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

친구  영화를 봐요. (với bạn)