Gọi món
와/과, 하고, (이)랑: 'và, với'
Từ vựng
- 비빔밥cơm trộn
- 김치kim chi
- 불고기bulgogi (thịt bò nướng)
- 냉면mì lạnh
- 맥주bia
- 음료수nước giải khát; đồ uống
- 그리고và; rồi thì
- 맛있다ngon
- 주문하다gọi món; đặt hàng
Ngữ pháp
N와/과, N하고, N(이)랑và, với
N하고 (nói), N와/과 (viết; có patchim + 과), N(이)랑 (thân mật): 'và', 'với'.
- 비빔밥하고 불고기 주세요.Cho tôi bibimbap và bulgogi.
- 친구와 같이 밥을 먹어요.Tôi ăn cơm với bạn.
Hội thoại
- 직원
뭐 드시겠어요?
Quý khách dùng gì ạ?
- 란
비빔밥하고 불고기 주세요.
Cho tôi bibimbap và bulgogi.
- 민수
저는 냉면 주세요.
Cho tôi mì lạnh.
- 직원
음료수는요?
Còn đồ uống ạ?
- 란
물하고 맥주 한 병 주세요.
Cho tôi nước và một chai bia.
Bài tập
Câu 1/12
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống
친구 영화를 봐요. (với bạn)