Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

An toàn lao động

Phủ định 안 / 못 · đồ bảo hộ, nguy hiểm

Từ vựng

  • 안전모mũ bảo hộ
  • 장갑găng tay
  • 안전화giày bảo hộ
  • 위험하다nguy hiểm
  • 조심하다cẩn thận
  • 담배thuốc lá
  • 피우다hút; nhóm (lửa)
  • 금연sự cai thuốc, cấm hút thuốc
  • 다치다bị thương

Ngữ pháp

  • 안 / -지 않다không (phủ định)

    'Không' (không muốn hoặc sự thật): 안 + động từ, hoặc gốc + 지 않아요.

    • 여기에서는 담배를 안 피워요.Ở đây không hút thuốc.
    • 이 기계는 위험하지 않아요.Máy này không nguy hiểm.
    Xem chi tiết
  • 못 / -지 못하다không thể

    'Không thể': 못 + động từ, hoặc gốc + 지 못해요.

    • 손을 다쳤어요. 그래서 일을 못 해요.Tôi bị thương ở tay. Vì thế tôi không làm việc được.
    • 안전화가 없어요. 그래서 들어가지 못해요.Tôi không có giày bảo hộ. Vì thế tôi không vào được.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 반장

    란 씨, 안전모하고 장갑은요?

    Lan, mũ bảo hộ và găng tay của em đâu?

  2. 란

    죄송해요. 장갑을 안 가지고 왔어요.

    Em xin lỗi. Em không mang găng tay.

  3. 반장

    장갑이 없으면 기계를 만지지 못해요. 위험해요.

    Không có găng tay thì không được chạm vào máy. Nguy hiểm.

  4. 란

    네, 알겠습니다. 조심하겠습니다.

    Vâng, em hiểu rồi. Em sẽ cẩn thận.

  5. 반장

    그리고 여기는 금연이에요. 담배를 피우지 마세요.

    Và ở đây cấm hút thuốc. Đừng hút thuốc.

Bài tập

Câu 1/12

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

여기는  이에요. 담배를 피우지 마세요.