An toàn lao động
Phủ định 안 / 못 · đồ bảo hộ, nguy hiểm
Từ vựng
- 안전모mũ bảo hộ
- 장갑găng tay
- 안전화giày bảo hộ
- 위험하다nguy hiểm
- 조심하다cẩn thận
- 담배thuốc lá
- 피우다hút; nhóm (lửa)
- 금연sự cai thuốc, cấm hút thuốc
- 다치다bị thương
Ngữ pháp
안 / -지 않다không (phủ định)
'Không' (không muốn hoặc sự thật): 안 + động từ, hoặc gốc + 지 않아요.
- 여기에서는 담배를 안 피워요.Ở đây không hút thuốc.
- 이 기계는 위험하지 않아요.Máy này không nguy hiểm.
못 / -지 못하다không thể
'Không thể': 못 + động từ, hoặc gốc + 지 못해요.
- 손을 다쳤어요. 그래서 일을 못 해요.Tôi bị thương ở tay. Vì thế tôi không làm việc được.
- 안전화가 없어요. 그래서 들어가지 못해요.Tôi không có giày bảo hộ. Vì thế tôi không vào được.
Hội thoại
- 반장
란 씨, 안전모하고 장갑은요?
Lan, mũ bảo hộ và găng tay của em đâu?
- 란
죄송해요. 장갑을 안 가지고 왔어요.
Em xin lỗi. Em không mang găng tay.
- 반장
장갑이 없으면 기계를 만지지 못해요. 위험해요.
Không có găng tay thì không được chạm vào máy. Nguy hiểm.
- 란
네, 알겠습니다. 조심하겠습니다.
Vâng, em hiểu rồi. Em sẽ cẩn thận.
- 반장
그리고 여기는 금연이에요. 담배를 피우지 마세요.
Và ở đây cấm hút thuốc. Đừng hút thuốc.
Bài tập
Câu 1/12
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống
여기는 이에요. 담배를 피우지 마세요.