Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Tôi muốn học nghề

-고 싶다: muốn

Từ vựng

  • 월급lương tháng
  • 배우다học
  • 기술kỹ thuật, công nghệ
  • 돈tiền
  • 모으다gom; sưu tầm; tiết kiệm
  • 한국어tiếng Hàn
  • 잘giỏi; tốt
  • 일하다làm việc

Ngữ pháp

  • -고 싶다muốn

    -고 싶다: muốn. Ngôi thứ ba: -고 싶어 하다.

    • 기술을 배우고 싶어요.Tôi muốn học nghề.
    • 돈을 모으고 싶어요.Tôi muốn tiết kiệm tiền.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 반장

    란 씨는 한국에서 뭐 하고 싶어요?

    Lan, ở Hàn Quốc em muốn làm gì?

  2. 란

    기술을 배우고 싶어요. 그리고 돈을 모으고 싶어요.

    Em muốn học nghề. Và em muốn tiết kiệm tiền.

  3. 반장

    한국어도 잘하고 싶어요?

    Em cũng muốn giỏi tiếng Hàn chứ?

  4. 란

    네, 한국 사람하고 이야기하고 싶어요.

    Vâng, em muốn nói chuyện với người Hàn.

  5. 반장

    좋아요. 열심히 하세요.

    Tốt. Em cố gắng nhé.

Bài tập

Câu 1/12

Chọn từ tiếng Hàn đúng

kỹ thuật, công nghệ