Tôi muốn học nghề
-고 싶다: muốn
Từ vựng
- 월급lương tháng
- 배우다học
- 기술kỹ thuật, công nghệ
- 돈tiền
- 모으다gom; sưu tầm; tiết kiệm
- 한국어tiếng Hàn
- 잘giỏi; tốt
- 일하다làm việc
Ngữ pháp
-고 싶다muốn
-고 싶다: muốn. Ngôi thứ ba: -고 싶어 하다.
- 기술을 배우고 싶어요.Tôi muốn học nghề.
- 돈을 모으고 싶어요.Tôi muốn tiết kiệm tiền.
Hội thoại
- 반장
란 씨는 한국에서 뭐 하고 싶어요?
Lan, ở Hàn Quốc em muốn làm gì?
- 란
기술을 배우고 싶어요. 그리고 돈을 모으고 싶어요.
Em muốn học nghề. Và em muốn tiết kiệm tiền.
- 반장
한국어도 잘하고 싶어요?
Em cũng muốn giỏi tiếng Hàn chứ?
- 란
네, 한국 사람하고 이야기하고 싶어요.
Vâng, em muốn nói chuyện với người Hàn.
- 반장
좋아요. 열심히 하세요.
Tốt. Em cố gắng nhé.
Bài tập
Câu 1/12
Chọn từ tiếng Hàn đúng
kỹ thuật, công nghệ