Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Tôi lái xe nâng được

-(으)ㄹ 수 있다 / 없다 · kỹ năng làm việc

Từ vựng

  • 지게차xe nâng
  • 운전하다lái xe
  • 용접hàn
  • 고치다sửa; chữa
  • 무겁다nặng
  • 들다cầm; nâng; tốn
  • 혼자một mình
  • 도와주다giúp đỡ

Ngữ pháp

  • -(으)ㄹ 수 있다/없다có thể / không thể

    -(으)ㄹ 수 있다 / 없다: có thể / không thể. Có patchim + 을 수, không patchim + ㄹ 수.

    • 지게차를 운전할 수 있어요.Tôi lái được xe nâng.
    • 이 상자는 혼자 들 수 없어요.Tôi không nhấc một mình thùng này được.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 반장

    란 씨, 지게차를 운전할 수 있어요?

    Lan, em lái xe nâng được không?

  2. 란

    아니요, 운전할 수 없어요. 하지만 용접은 할 수 있어요.

    Không ạ, em không lái được. Nhưng em hàn được.

  3. 반장

    그래요? 그럼 이 상자를 같이 들까요? 무거워요.

    Vậy à? Thế cùng nhấc thùng này nhé? Nặng đấy.

  4. 란

    네, 혼자 들 수 없어요. 도와주세요.

    Vâng, em không nhấc một mình được. Anh giúp em với.

Bài tập

Câu 1/12

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

지게차를 운전할   있어요.