Tôi lái xe nâng được
-(으)ㄹ 수 있다 / 없다 · kỹ năng làm việc
Từ vựng
- 지게차xe nâng
- 운전하다lái xe
- 용접hàn
- 고치다sửa; chữa
- 무겁다nặng
- 들다cầm; nâng; tốn
- 혼자một mình
- 도와주다giúp đỡ
Ngữ pháp
-(으)ㄹ 수 있다/없다có thể / không thể
-(으)ㄹ 수 있다 / 없다: có thể / không thể. Có patchim + 을 수, không patchim + ㄹ 수.
- 지게차를 운전할 수 있어요.Tôi lái được xe nâng.
- 이 상자는 혼자 들 수 없어요.Tôi không nhấc một mình thùng này được.
Hội thoại
- 반장
란 씨, 지게차를 운전할 수 있어요?
Lan, em lái xe nâng được không?
- 란
아니요, 운전할 수 없어요. 하지만 용접은 할 수 있어요.
Không ạ, em không lái được. Nhưng em hàn được.
- 반장
그래요? 그럼 이 상자를 같이 들까요? 무거워요.
Vậy à? Thế cùng nhấc thùng này nhé? Nặng đấy.
- 란
네, 혼자 들 수 없어요. 도와주세요.
Vâng, em không nhấc một mình được. Anh giúp em với.
Bài tập
Câu 1/12
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống
지게차를 운전할 있어요.