Giờ nghỉ trưa
Rủ rê: -(으)ㄹ까요?, -(으)ㅂ시다
Từ vựng
- 점심buổi trưa; bữa trưa
- 식당nhà hàng, quán ăn
- 휴게실phòng nghỉ
- 같이cùng nhau
- 쉬다nghỉ ngơi
- 쉬는 시간giờ nghỉ
- 커피cà phê
- 그럼vậy thì; thế thì
Ngữ pháp
-(으)ㄹ까요?… nhé? / liệu có … không?
-(으)ㄹ까요?: rủ rê hoặc hỏi ý kiến ('… nhé?'). Có patchim + 을까요, không patchim + ㄹ까요.
- 같이 점심을 먹을까요?Cùng ăn trưa nhé?
- 휴게실에서 쉴까요?Nghỉ ở phòng nghỉ nhé?
-(으)ㅂ시다hãy cùng … (rủ rê trang trọng)
-(으)ㅂ시다: 'chúng ta hãy …' (với người ngang hàng; không dùng với người trên).
- 빨리 갑시다.Đi nhanh nào.
- 커피를 마십시다.Uống cà phê đi.
Hội thoại
- 동료
란 씨, 점심시간이에요. 같이 식당에 갈까요?
Lan, đến giờ ăn trưa rồi. Cùng xuống nhà ăn nhé?
- 란
네, 좋아요. 오늘 메뉴가 뭐예요?
Vâng, được ạ. Hôm nay có món gì?
- 동료
불고기예요. 밥을 먹고 휴게실에서 커피를 마십시다.
Bulgogi. Ăn xong mình uống cà phê ở phòng nghỉ nhé.
- 란
좋아요. 쉬는 시간은 몇 시까지예요?
Được ạ. Giờ nghỉ đến mấy giờ ạ?
- 동료
한 시까지예요.
Đến 1 giờ.
Bài tập
Câu 1/12
Sắp xếp các từ thành câu
Được ạ. Giờ nghỉ đến mấy giờ ạ?