Kế hoạch nghỉ phép
Dự định -(으)ㄹ 거예요
Từ vựng
- 휴가kỳ nghỉ
- 다음 달tháng sau
- 고향quê hương
- 가족gia đình
- 비행기máy bay
- 표vé
- 신청하다đăng ký; đề nghị
- 돌아오다quay lại; trở về
Ngữ pháp
-(으)ㄹ 거예요sẽ (dự định, phỏng đoán)
-(으)ㄹ 거예요: dự định ('sẽ') hoặc phỏng đoán. Có patchim + 을 거예요, không patchim + ㄹ 거예요.
- 다음 달에 휴가를 신청할 거예요.Tháng sau tôi sẽ xin nghỉ phép.
- 고향에서 가족을 만날 거예요.Tôi sẽ gặp gia đình ở quê.
Hội thoại
- 반장
란 씨, 휴가에 뭐 할 거예요?
Lan, nghỉ phép em sẽ làm gì?
- 란
베트남에 갈 거예요. 비행기 표를 샀어요.
Em sẽ về Việt Nam. Em đã mua vé máy bay rồi.
- 반장
언제 돌아올 거예요?
Khi nào em quay lại?
- 란
다음 달 십 일에 돌아올 거예요.
Em sẽ quay lại vào ngày 10 tháng sau.
- 반장
알겠어요. 휴가 신청서를 쓰세요.
Được. Em viết đơn xin nghỉ phép nhé.
Bài tập
Câu 1/12
Từ này nghĩa là gì?
돌아오다