Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Đi gửi tiền về nhà

-(으)러 가다 · ngân hàng, bệnh viện, hiệu thuốc

Từ vựng

  • 은행ngân hàng
  • 병원bệnh viện
  • 약국hiệu thuốc
  • 약khoảng; xấp xỉ
  • 돈tiền
  • 보내다gửi; tiễn
  • 송금하다chuyển tiền
  • 찾다tìm; rút (tiền)
  • 사다mua

Ngữ pháp

  • -(으)러 가다/오다đi/đến để

    -(으)러 가다/오다: đi/đến để làm gì. Có patchim + 으러, không patchim + 러.

    • 돈을 보내러 은행에 가요.Tôi đến ngân hàng để gửi tiền.
    • 약을 사러 약국에 가요.Tôi đến hiệu thuốc để mua thuốc.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 동료

    란 씨, 오늘 퇴근하고 뭐 해요?

    Lan, hôm nay tan làm em làm gì?

  2. 란

    은행에 가요. 고향에 돈을 보내러 가요.

    Em ra ngân hàng. Em đi gửi tiền về quê.

  3. 동료

    저는 약을 사러 약국에 가요. 감기에 걸렸어요.

    Anh đi hiệu thuốc mua thuốc. Anh bị cảm.

  4. 란

    괜찮아요? 병원에도 가세요.

    Anh có sao không? Anh đi khám bệnh nữa nhé.

  5. 동료

    네, 고마워요.

    Ừ, cảm ơn em.

Bài tập

Câu 1/12

Từ này nghĩa là gì?

은행