Đi gửi tiền về nhà
-(으)러 가다 · ngân hàng, bệnh viện, hiệu thuốc
Từ vựng
- 은행ngân hàng
- 병원bệnh viện
- 약국hiệu thuốc
- 약khoảng; xấp xỉ
- 돈tiền
- 보내다gửi; tiễn
- 송금하다chuyển tiền
- 찾다tìm; rút (tiền)
- 사다mua
Ngữ pháp
-(으)러 가다/오다đi/đến để
-(으)러 가다/오다: đi/đến để làm gì. Có patchim + 으러, không patchim + 러.
- 돈을 보내러 은행에 가요.Tôi đến ngân hàng để gửi tiền.
- 약을 사러 약국에 가요.Tôi đến hiệu thuốc để mua thuốc.
Hội thoại
- 동료
란 씨, 오늘 퇴근하고 뭐 해요?
Lan, hôm nay tan làm em làm gì?
- 란
은행에 가요. 고향에 돈을 보내러 가요.
Em ra ngân hàng. Em đi gửi tiền về quê.
- 동료
저는 약을 사러 약국에 가요. 감기에 걸렸어요.
Anh đi hiệu thuốc mua thuốc. Anh bị cảm.
- 란
괜찮아요? 병원에도 가세요.
Anh có sao không? Anh đi khám bệnh nữa nhé.
- 동료
네, 고마워요.
Ừ, cảm ơn em.
Bài tập
Câu 1/12
Từ này nghĩa là gì?
은행