Đi làm bằng xe buýt
(으)로: phương tiện, hướng · nơi làm việc
Từ vựng
- 공장nhà máy
- 기숙사ký túc xá
- 출근하다đi làm
- 퇴근하다tan làm
- 버스xe buýt
- 오른쪽bên phải
- 왼쪽bên trái
- 사무실văn phòng
- 걸리다mất (thời gian); bị (bệnh)
Ngữ pháp
N(으)로bằng, về phía
N(으)로: 'bằng' (phương tiện) hoặc 'về phía'. Có patchim (trừ ㄹ) + 으로; không patchim hoặc ㄹ + 로.
- 통근 버스로 출근해요.Tôi đi làm bằng xe buýt đưa đón.
- 사무실은 왼쪽으로 가세요.Văn phòng thì đi về bên trái.
Hội thoại
- 반장
란 씨, 기숙사에서 공장까지 어떻게 와요?
Lan, từ ký túc xá đến nhà máy em đi bằng gì?
- 란
통근 버스로 와요.
Em đi xe buýt đưa đón ạ.
- 반장
시간이 얼마나 걸려요?
Mất bao lâu?
- 란
이십 분쯤 걸려요. 여덟 시에 출근해요.
Khoảng 20 phút ạ. Em vào làm lúc 8 giờ.
- 반장
좋아요. 사무실은 저기 왼쪽으로 가세요.
Tốt. Văn phòng thì em đi về bên trái kia.
Bài tập
Câu 1/12
Sắp xếp các từ thành câu
Lan, từ ký túc xá đến nhà máy em đi bằng gì?