Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Tôi biết bơi

-(으)ㄹ 수 있다 / 없다: có thể / không thể

Từ vựng

  • 수영bơi lội
  • 운전việc lái xe; lái xe
  • 자전거xe đạp
  • 피아노đàn piano
  • 치다đánh; chơi (nhạc cụ)
  • 수영하다bơi
  • 운전하다lái xe
  • 잘giỏi; tốt
  • 조금một chút; ít

Ngữ pháp

  • -(으)ㄹ 수 있다/없다có thể / không thể

    -(으)ㄹ 수 있다 / 없다: có thể / không thể. Có patchim + 을 수, không patchim + ㄹ 수.

    • 저는 수영할 수 있어요.Tôi biết bơi.
    • 매운 음식을 먹을 수 없어요.Tôi không ăn được đồ cay.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 지민

    란 씨, 운전할 수 있어요?

    Lan, bạn lái xe được không?

  2. 란

    아니요, 운전할 수 없어요. 하지만 자전거는 탈 수 있어요.

    Không, mình không lái xe được. Nhưng mình đi được xe đạp.

  3. 지민

    수영도 할 수 있어요?

    Bạn bơi được không?

  4. 란

    네, 조금 할 수 있어요.

    Có, mình bơi được một chút.

  5. 지민

    그럼 주말에 같이 수영하러 갈까요?

    Vậy cuối tuần đi bơi cùng nhé?

Bài tập

Câu 1/12

Từ này nghĩa là gì?

조금