Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Thời tiết

Nối câu -고, thời tiết, mùa

Từ vựng

  • 날씨thời tiết
  • 덥다nóng
  • 춥다lạnh
  • 따뜻하다ấm áp
  • 시원하다mát mẻ
  • 비mưa
  • 눈mắt; tuyết
  • 바람gió
  • 봄mùa xuân
  • 여름mùa hè
  • 가을mùa thu
  • 겨울mùa đông

Ngữ pháp

  • -고và, rồi

    -고: nối hai hành động hoặc trạng thái: 'và', 'rồi'.

    • 날씨가 맑고 따뜻해요.Trời quang và ấm.
    • 밥을 먹고 커피를 마셔요.Ăn cơm rồi uống cà phê.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 민수

    란 씨, 베트남 날씨는 어때요?

    Lan, thời tiết Việt Nam thế nào?

  2. 란

    하노이는 여름에 아주 덥고 비가 많이 와요.

    Hà Nội mùa hè rất nóng và mưa nhiều.

  3. 민수

    겨울에는 눈이 와요?

    Mùa đông có tuyết không?

  4. 란

    아니요, 눈은 안 와요. 조금 춥고 바람이 불어요.

    Không, không có tuyết. Hơi lạnh và có gió.

  5. 민수

    한국 겨울은 아주 추워요. 눈도 많이 와요.

    Mùa đông Hàn Quốc rất lạnh. Tuyết cũng rơi nhiều.

Bài tập

Câu 1/12

Chọn từ tiếng Hàn đúng

mưa