Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Món này ngon hơn

So sánh 보다 (더), tính từ vị giác

Từ vựng

  • 음식món ăn; thức ăn
  • 맛있다ngon
  • 맵다cay
  • 달다ngọt
  • 짜다mặn
  • 더hơn; thêm
  • 크다to; lớn
  • 작다nhỏ

Ngữ pháp

  • N보다 (더)hơn (so sánh)

    N1이/가 N2보다 (더) A: N1 … hơn N2.

    • 한국 음식이 베트남 음식보다 더 매워요.Đồ ăn Hàn cay hơn đồ ăn Việt.
    • 오늘이 어제보다 추워요.Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
    Xem chi tiết
  • Bất quy tắc ㅂ

    Tính từ gốc kết thúc bằng ㅂ: ㅂ → 우. 맵다 → 매워요, 덥다 → 더워요, 춥다 → 추워요.

    • 김치가 매워요.Kimchi cay.

Hội thoại

  1. 민수

    란 씨, 한국 음식을 좋아해요?

    Lan, bạn thích đồ ăn Hàn không?

  2. 란

    네, 좋아해요. 그런데 조금 매워요.

    Có, mình thích. Nhưng hơi cay.

  3. 민수

    베트남 음식보다 더 매워요?

    Cay hơn đồ ăn Việt à?

  4. 란

    네, 한국 음식이 베트남 음식보다 더 매워요.

    Ừ, đồ ăn Hàn cay hơn đồ ăn Việt.

  5. 민수

    그럼 불고기를 먹어요. 불고기는 달아요.

    Vậy ăn bulgogi đi. Bulgogi ngọt.

Bài tập

Câu 1/12

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

김치가  . (맵다)