Cho tôi cái này
Đơn vị đếm, -아/어 주세요
Từ vựng
- 주다cho; đưa
- 사과quả táo
- 빵bánh mì
- 물nước
- 개cái; chiếc
- 명người (đếm người)
- 병chai; lọ
- 잔ly; cốc
- 여기ở đây
- 주스nước ép
Ngữ pháp
Đơn vị đếm
Số thuần Hàn + đơn vị: 한 개, 두 명, 세 병, 네 잔. 하나 → 한, 둘 → 두, 셋 → 세, 넷 → 네. 개: cái, quả; 명: người; 병: chai; 잔: cốc.
- 사과 세 개 주세요.Cho tôi ba quả táo.
-아/어 주세요làm ơn … giúp
N 주세요: 'cho tôi N'. Động từ + 아/어 주세요: 'làm ơn … giúp tôi'.
- 물 한 병 주세요.Cho tôi một chai nước.
- 사진을 찍어 주세요.Chụp ảnh giúp tôi.
Hội thoại
- 직원
어서 오세요.
Xin mời vào.
- 란
사과 세 개 주세요.
Cho tôi ba quả táo.
- 직원
네. 물도 있어요.
Vâng. Ở đây cũng có nước.
- 란
그럼 물 한 병도 주세요.
Vậy cho tôi thêm một chai nước.
- 직원
네, 여기 있어요.
Vâng, đây ạ.
Bài tập
Câu 1/12
Sắp xếp các từ thành câu
Cho tôi ba quả táo.