Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Cho tôi cái này

Đơn vị đếm, -아/어 주세요

Từ vựng

  • 주다cho; đưa
  • 사과quả táo
  • 빵bánh mì
  • 물nước
  • 개cái; chiếc
  • 명người (đếm người)
  • 병chai; lọ
  • 잔ly; cốc
  • 여기ở đây
  • 주스nước ép

Ngữ pháp

  • Đơn vị đếm

    Số thuần Hàn + đơn vị: 한 개, 두 명, 세 병, 네 잔. 하나 → 한, 둘 → 두, 셋 → 세, 넷 → 네. 개: cái, quả; 명: người; 병: chai; 잔: cốc.

    • 사과 세 개 주세요.Cho tôi ba quả táo.
  • -아/어 주세요làm ơn … giúp

    N 주세요: 'cho tôi N'. Động từ + 아/어 주세요: 'làm ơn … giúp tôi'.

    • 물 한 병 주세요.Cho tôi một chai nước.
    • 사진을 찍어 주세요.Chụp ảnh giúp tôi.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 직원

    어서 오세요.

    Xin mời vào.

  2. 란

    사과 세 개 주세요.

    Cho tôi ba quả táo.

  3. 직원

    네. 물도 있어요.

    Vâng. Ở đây cũng có nước.

  4. 란

    그럼 물 한 병도 주세요.

    Vậy cho tôi thêm một chai nước.

  5. 직원

    네, 여기 있어요.

    Vâng, đây ạ.

Bài tập

Câu 1/12

Sắp xếp các từ thành câu

Cho tôi ba quả táo.