Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Mấy giờ?

Số thuần Hàn, giờ phút, 에 (thời gian)

Từ vựng

  • 하나một
  • 둘hai
  • 셋ba
  • 넷bốn
  • 다섯năm
  • 시giờ
  • 분vị
  • 지금bây giờ
  • 몇mấy; bao nhiêu
  • 아침buổi sáng; bữa sáng
  • 점심buổi trưa; bữa trưa
  • 저녁buổi tối; bữa tối

Ngữ pháp

  • Số thuần Hàn và giờ

    하나 둘 셋 넷 다섯 여섯 일곱 여덟 아홉 열. Giờ dùng số thuần Hàn: 한 시, 두 시, 세 시, 네 시. Phút dùng số Hán Hàn: 십 분, 삼십 분.

    • 세 시 삼십 분이에요.Bây giờ là 3 giờ 30.
  • N에 (thời gian, nơi chốn)vào lúc, ở, đến

    N에 = 'vào lúc'. Không dùng 에 sau 오늘, 지금, 내일.

    • 일곱 시에 일어나요.Tôi dậy lúc 7 giờ.
    • 저녁에 공부해요.Buổi tối tôi học.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 란

    민수 씨, 지금 몇 시예요?

    Minsu, bây giờ là mấy giờ?

  2. 민수

    세 시 삼십 분이에요.

    3 giờ 30.

  3. 란

    아, 네 시에 수업이 있어요.

    À, 4 giờ mình có tiết học.

  4. 민수

    저는 다섯 시에 아르바이트가 있어요.

    Mình có việc làm thêm lúc 5 giờ.

  5. 란

    그럼 저녁에 같이 밥을 먹어요.

    Vậy buổi tối cùng ăn cơm nhé.

Bài tập

Câu 1/12

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

지금   시예요?