Mấy giờ?
Số thuần Hàn, giờ phút, 에 (thời gian)
Từ vựng
- 하나một
- 둘hai
- 셋ba
- 넷bốn
- 다섯năm
- 시giờ
- 분vị
- 지금bây giờ
- 몇mấy; bao nhiêu
- 아침buổi sáng; bữa sáng
- 점심buổi trưa; bữa trưa
- 저녁buổi tối; bữa tối
Ngữ pháp
Số thuần Hàn và giờ
하나 둘 셋 넷 다섯 여섯 일곱 여덟 아홉 열. Giờ dùng số thuần Hàn: 한 시, 두 시, 세 시, 네 시. Phút dùng số Hán Hàn: 십 분, 삼십 분.
- 세 시 삼십 분이에요.Bây giờ là 3 giờ 30.
N에 (thời gian, nơi chốn)vào lúc, ở, đến
N에 = 'vào lúc'. Không dùng 에 sau 오늘, 지금, 내일.
- 일곱 시에 일어나요.Tôi dậy lúc 7 giờ.
- 저녁에 공부해요.Buổi tối tôi học.
Hội thoại
- 란
민수 씨, 지금 몇 시예요?
Minsu, bây giờ là mấy giờ?
- 민수
세 시 삼십 분이에요.
3 giờ 30.
- 란
아, 네 시에 수업이 있어요.
À, 4 giờ mình có tiết học.
- 민수
저는 다섯 시에 아르바이트가 있어요.
Mình có việc làm thêm lúc 5 giờ.
- 란
그럼 저녁에 같이 밥을 먹어요.
Vậy buổi tối cùng ăn cơm nhé.
Bài tập
Câu 1/12
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống
지금 시예요?