Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Số và số điện thoại

Số Hán Hàn, 도 (cũng), 만 (chỉ)

Từ vựng

  • 일một (số Hán Hàn)
  • 이hai (số Hán Hàn)
  • 삼ba (số Hán Hàn)
  • 사bốn (số Hán Hàn)
  • 오năm (số Hán Hàn)
  • 육sáu (số Hán Hàn)
  • 칠bảy (số Hán Hàn)
  • 팔tám (số Hán Hàn)
  • 구chín (số Hán Hàn)
  • 십mười (số Hán Hàn)
  • 공số 0 (khi đọc số)
  • 번호số; mã số
  • 전화điện thoại; cuộc gọi

Ngữ pháp

  • Số Hán Hàn

    일 이 삼 사 오 육 칠 팔 구 십 (1–10), 이십 (20), 백 (100). Số điện thoại đọc từng chữ số; 0 = 공; dấu '-' đọc là 에.

    • 공일공에 일이삼사에 오육칠팔010-1234-5678
  • N도cũng

    'Cũng': thay cho 은/는/이/가.

    • 저도 학생이에요.Tôi cũng là học sinh.
    • 민수 씨도 한국 사람이에요.Minsu cũng là người Hàn.
    Xem chi tiết
  • N만chỉ

    'Chỉ'.

    • 저만 베트남 사람이에요.Chỉ có tôi là người Việt.
    • 이것만 제 책이에요.Chỉ cái này là sách của tôi.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 민수

    란 씨, 전화번호가 뭐예요?

    Lan, số điện thoại của bạn là gì?

  2. 란

    공일공에 사오육칠에 팔구일이예요.

    010-4567-8912.

  3. 민수

    공일공에 사오육칠에 팔구일이요?

    010-4567-8912 phải không?

  4. 란

    네. 민수 씨 번호도 공일공이에요?

    Vâng. Số của Minsu cũng là 010 à?

  5. 민수

    네, 제 번호도 공일공이에요. 공일공에 이삼이삼에 칠칠팔팔이에요.

    Ừ, số mình cũng là 010. 010-2323-7788.

Bài tập

Câu 1/12

Từ này nghĩa là gì?

구