Số và số điện thoại
Số Hán Hàn, 도 (cũng), 만 (chỉ)
Từ vựng
- 일một (số Hán Hàn)
- 이hai (số Hán Hàn)
- 삼ba (số Hán Hàn)
- 사bốn (số Hán Hàn)
- 오năm (số Hán Hàn)
- 육sáu (số Hán Hàn)
- 칠bảy (số Hán Hàn)
- 팔tám (số Hán Hàn)
- 구chín (số Hán Hàn)
- 십mười (số Hán Hàn)
- 공số 0 (khi đọc số)
- 번호số; mã số
- 전화điện thoại; cuộc gọi
Ngữ pháp
Số Hán Hàn
일 이 삼 사 오 육 칠 팔 구 십 (1–10), 이십 (20), 백 (100). Số điện thoại đọc từng chữ số; 0 = 공; dấu '-' đọc là 에.
- 공일공에 일이삼사에 오육칠팔010-1234-5678
N도cũng
'Cũng': thay cho 은/는/이/가.
- 저도 학생이에요.Tôi cũng là học sinh.
- 민수 씨도 한국 사람이에요.Minsu cũng là người Hàn.
N만chỉ
'Chỉ'.
- 저만 베트남 사람이에요.Chỉ có tôi là người Việt.
- 이것만 제 책이에요.Chỉ cái này là sách của tôi.
Hội thoại
- 민수
란 씨, 전화번호가 뭐예요?
Lan, số điện thoại của bạn là gì?
- 란
공일공에 사오육칠에 팔구일이예요.
010-4567-8912.
- 민수
공일공에 사오육칠에 팔구일이요?
010-4567-8912 phải không?
- 란
네. 민수 씨 번호도 공일공이에요?
Vâng. Số của Minsu cũng là 010 à?
- 민수
네, 제 번호도 공일공이에요. 공일공에 이삼이삼에 칠칠팔팔이에요.
Ừ, số mình cũng là 010. 010-2323-7788.
Bài tập
Câu 1/12
Từ này nghĩa là gì?
구