Đang làm việc
-고 있다: đang làm
Từ vựng
- 작업công việc; thao tác
- 점검하다kiểm tra, rà soát
- 기계máy móc
- 기다리다đợi; chờ
- 정리하다sắp xếp; dọn gọn
- 쉬다nghỉ ngơi
- 지금bây giờ
- 창고kho
Ngữ pháp
-고 있다đang
-고 있다: đang làm.
- 지금 기계를 점검하고 있어요.Bây giờ tôi đang kiểm tra máy.
- 창고를 정리하고 있어요.Tôi đang sắp xếp kho.
Hội thoại
- 사장님
반장님, 란 씨는 지금 뭐 하고 있어요?
Tổ trưởng, Lan đang làm gì?
- 반장
창고를 정리하고 있어요.
Cô ấy đang sắp xếp kho ạ.
- 사장님
민수 씨는요?
Còn Minsu?
- 반장
기계를 점검하고 있어요. 곧 끝날 거예요.
Cậu ấy đang kiểm tra máy. Sắp xong rồi ạ.
- 사장님
알겠어요. 끝나고 사무실로 오세요.
Được. Xong thì lên văn phòng nhé.
Bài tập
Câu 1/12
Từ này nghĩa là gì?
지금