Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Đang làm việc

-고 있다: đang làm

Từ vựng

  • 작업công việc; thao tác
  • 점검하다kiểm tra, rà soát
  • 기계máy móc
  • 기다리다đợi; chờ
  • 정리하다sắp xếp; dọn gọn
  • 쉬다nghỉ ngơi
  • 지금bây giờ
  • 창고kho

Ngữ pháp

  • -고 있다đang

    -고 있다: đang làm.

    • 지금 기계를 점검하고 있어요.Bây giờ tôi đang kiểm tra máy.
    • 창고를 정리하고 있어요.Tôi đang sắp xếp kho.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 사장님

    반장님, 란 씨는 지금 뭐 하고 있어요?

    Tổ trưởng, Lan đang làm gì?

  2. 반장

    창고를 정리하고 있어요.

    Cô ấy đang sắp xếp kho ạ.

  3. 사장님

    민수 씨는요?

    Còn Minsu?

  4. 반장

    기계를 점검하고 있어요. 곧 끝날 거예요.

    Cậu ấy đang kiểm tra máy. Sắp xong rồi ạ.

  5. 사장님

    알겠어요. 끝나고 사무실로 오세요.

    Được. Xong thì lên văn phòng nhé.

Bài tập

Câu 1/12

Từ này nghĩa là gì?

지금