Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Kế hoạch nghỉ phép

Dự định -(으)ㄹ 거예요

Từ vựng

  • 휴가kỳ nghỉ
  • 다음 달tháng sau
  • 고향quê hương
  • 가족gia đình
  • 비행기máy bay
  • 표vé
  • 신청하다đăng ký; đề nghị
  • 돌아오다quay lại; trở về

Ngữ pháp

  • -(으)ㄹ 거예요sẽ (dự định, phỏng đoán)

    -(으)ㄹ 거예요: dự định ('sẽ') hoặc phỏng đoán. Có patchim + 을 거예요, không patchim + ㄹ 거예요.

    • 다음 달에 휴가를 신청할 거예요.Tháng sau tôi sẽ xin nghỉ phép.
    • 고향에서 가족을 만날 거예요.Tôi sẽ gặp gia đình ở quê.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 반장

    란 씨, 휴가에 뭐 할 거예요?

    Lan, nghỉ phép em sẽ làm gì?

  2. 란

    베트남에 갈 거예요. 비행기 표를 샀어요.

    Em sẽ về Việt Nam. Em đã mua vé máy bay rồi.

  3. 반장

    언제 돌아올 거예요?

    Khi nào em quay lại?

  4. 란

    다음 달 십 일에 돌아올 거예요.

    Em sẽ quay lại vào ngày 10 tháng sau.

  5. 반장

    알겠어요. 휴가 신청서를 쓰세요.

    Được. Em viết đơn xin nghỉ phép nhé.

Bài tập

Câu 1/12

Từ này nghĩa là gì?

돌아오다