Đọc từ thật và gõ phím
Từ mượn, tên riêng và bàn phím tiếng Hàn
Rất nhiều từ tiếng Hàn mượn từ tiếng Anh. Đọc to và đoán nghĩa: 커피, 버스, 컴퓨터…
Bàn phím tiếng Hàn (두벌식): phụ âm ở bên trái, nguyên âm ở bên phải. Giữ Shift để có ㄲ ㄸ ㅃ ㅆ ㅉ ㅒ ㅖ. Gõ theo thứ tự đọc, máy tự ghép thành âm tiết.
Muốn gõ tiếng Hàn trên điện thoại: vào Cài đặt › Bàn phím, thêm 'Tiếng Hàn' (kiểu 두벌식 / Standard).
Từ vựng
- 버스xe buýt
- 택시taxi
- 컴퓨터máy tính
- 호텔khách sạn
- 바나나chuối
- 아이스크림kem
- 텔레비전ti vi
- 카메라máy ảnh
- 베트남Việt Nam
- 하노이Hà Nội
- 호찌민TP. Hồ Chí Minh
- 한국Hàn Quốc
Bài tập
Câu 1/10
Từ này nghĩa là gì?
택시