직장인의 출퇴근 수단 변화
53
다음을 참고하여 '직장인의 출퇴근 수단 변화'에 대한 내용을 200~300자의 글로 쓰십시오. 단, 글의 제목은 쓰지 마십시오.
| 2015년 | 2025년 | |
|---|---|---|
| 지하철 | 32 | 38 |
| 버스 | 28 | 24 |
| 자가용 | 33 | 26 |
| 자전거·도보 | 7 | 12 |
다음을 참고하여 '직장인의 출퇴근 수단 변화'에 대한 내용을 200~300자의 글로 쓰십시오. 단, 글의 제목은 쓰지 마십시오.
조사 기관: ○○교통연구원 / 조사 대상: 직장인 2,000명
[자료] 직장인의 주된 출퇴근 수단 (2015년, 2025년)
Bản dịch
Tham khảo nội dung sau và viết một đoạn văn 200–300 chữ về 'sự thay đổi phương tiện đi làm của người đi làm'. Lưu ý: không viết tiêu đề. Cơ quan khảo sát: Viện nghiên cứu giao thông ○○ / Đối tượng: 2.000 nhân viên văn phòng [Tư liệu] Phương tiện đi làm chủ yếu của người đi làm (năm 2015, năm 2025)
Nên tự viết trước rồi mới xem bài mẫu.
0 chữ · yêu cầu 200–300