지갑을 찾습니다
51
다음 글의 ㉠과 ㉡에 알맞은 말을 각각 쓰십시오.
지갑을 찾습니다
어제 오후 3시쯤 학교 도서관 3층 열람실에서 지갑을 ( ㉠ ).
검은색 가죽 지갑이고, 안에 학생증과 외국인 등록증이 들어 있습니다.
등록증은 저에게 꼭 필요한 것이라서 정말 걱정이 됩니다. 지갑을 찾아 주시는 분께는 ( ㉡ ).
지갑을 보신 분은 010-2468-1357로 연락해 주십시오.
Bản dịch
Tìm ví bị mất Khoảng 3 giờ chiều hôm qua, tôi ( ㉠ ) ví ở phòng đọc tầng 3 thư viện trường. Đó là ví da màu đen, bên trong có thẻ sinh viên và thẻ đăng ký người nước ngoài. Thẻ đăng ký là thứ rất cần thiết đối với tôi nên tôi thật sự lo lắng. Với người tìm giúp tôi chiếc ví, ( ㉡ ). Ai nhìn thấy chiếc ví xin liên lạc qua số 010-2468-1357.
Nên tự viết trước rồi mới xem bài mẫu.