Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

엘리베이터 점검 안내

51

다음 글의 ㉠과 ㉡에 알맞은 말을 각각 쓰십시오.

<엘리베이터 점검 안내> 주민 여러분, 안녕하십니까? 관리사무소입니다. 이번 주 토요일 오전 9시부터 오후 1시까지 엘리베이터 정기 점검이 있습니다. 점검 시간에는 엘리베이터를 ( ㉠ ). 불편하시더라도 계단을 이용해 주십시오. 그리고 점검 시간이 길어질 수도 있으니 무거운 짐을 옮기실 분은 ( ㉡ ). 협조해 주셔서 감사합니다.
Bản dịch

<Thông báo kiểm tra thang máy> Chào quý cư dân. Đây là Ban quản lý. Thứ Bảy tuần này, từ 9 giờ sáng đến 1 giờ chiều, sẽ có đợt kiểm tra định kỳ thang máy. Trong thời gian kiểm tra, quý vị ( ㉠ ) thang máy. Dù bất tiện, xin vui lòng đi cầu thang bộ. Ngoài ra, thời gian kiểm tra có thể kéo dài nên những ai cần chuyển đồ nặng ( ㉡ ). Cảm ơn quý vị đã hợp tác.

Nên tự viết trước rồi mới xem bài mẫu.