Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Đắt nhưng tốt

-지만: 'nhưng'

Từ vựng

  • 어렵다khó
  • 쉽다dễ
  • 재미있다thú vị; vui
  • 깨끗하다sạch sẽ
  • 가깝다gần
  • 멀다xa
  • 생활cuộc sống; sinh hoạt
  • 정말thật sự; thực sự

Ngữ pháp

  • -지만nhưng

    -지만: 'nhưng', nối hai ý trái ngược.

    • 한국어는 어렵지만 재미있어요.Tiếng Hàn khó nhưng thú vị.
    • 이 방은 작지만 깨끗해요.Phòng này nhỏ nhưng sạch.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 지민

    란 씨, 한국 생활은 어때요?

    Lan, cuộc sống ở Hàn thế nào?

  2. 란

    조금 힘들지만 재미있어요.

    Hơi vất vả nhưng vui.

  3. 지민

    한국어 공부는요?

    Còn học tiếng Hàn?

  4. 란

    한국어는 어렵지만 정말 좋아요.

    Tiếng Hàn khó nhưng mình rất thích.

  5. 지민

    집은 어때요?

    Nhà ở thì sao?

  6. 란

    방은 작지만 학교에서 가까워요.

    Phòng nhỏ nhưng gần trường.

Bài tập

Câu 1/12

Chọn từ tiếng Hàn đúng

dễ