Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Thông báo, phát biểu

Đuôi câu trang trọng -ㅂ니다 / 습니다

Từ vựng

  • 여러분các bạn; mọi người
  • 시작하다bắt đầu
  • 끝나다kết thúc
  • 회의cuộc họp
  • 손님khách hàng; khách
  • 기다리다đợi; chờ
  • 죄송하다xin lỗi; áy náy
  • 층tầng

Ngữ pháp

  • -ㅂ니다/습니다đuôi câu trang trọng

    -ㅂ니다/습니다: đuôi câu trang trọng (thông báo, phát biểu, tin tức). Không patchim + ㅂ니다, có patchim + 습니다. Hỏi: -ㅂ니까?/-습니까?

    • 회의는 세 시에 시작합니다.Cuộc họp bắt đầu lúc 3 giờ.
    • 질문이 있습니까?Có câu hỏi không ạ?
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 안내 방송

    여러분, 안녕하십니까?

    Xin chào quý vị.

  2. 안내 방송

    오늘 한국어 수업은 열 시에 시작합니다.

    Lớp tiếng Hàn hôm nay bắt đầu lúc 10 giờ.

  3. 안내 방송

    수업은 삼 층 삼백일 호에서 합니다.

    Lớp học ở phòng 301, tầng 3.

  4. 안내 방송

    수업은 열두 시에 끝납니다.

    Lớp học kết thúc lúc 12 giờ.

  5. 안내 방송

    감사합니다.

    Xin cảm ơn.

Bài tập

Câu 1/12

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

수업은 열두 시에 끝 .