Thông báo, phát biểu
Đuôi câu trang trọng -ㅂ니다 / 습니다
Từ vựng
- 여러분các bạn; mọi người
- 시작하다bắt đầu
- 끝나다kết thúc
- 회의cuộc họp
- 손님khách hàng; khách
- 기다리다đợi; chờ
- 죄송하다xin lỗi; áy náy
- 층tầng
Ngữ pháp
-ㅂ니다/습니다đuôi câu trang trọng
-ㅂ니다/습니다: đuôi câu trang trọng (thông báo, phát biểu, tin tức). Không patchim + ㅂ니다, có patchim + 습니다. Hỏi: -ㅂ니까?/-습니까?
- 회의는 세 시에 시작합니다.Cuộc họp bắt đầu lúc 3 giờ.
- 질문이 있습니까?Có câu hỏi không ạ?
Hội thoại
- 안내 방송
여러분, 안녕하십니까?
Xin chào quý vị.
- 안내 방송
오늘 한국어 수업은 열 시에 시작합니다.
Lớp tiếng Hàn hôm nay bắt đầu lúc 10 giờ.
- 안내 방송
수업은 삼 층 삼백일 호에서 합니다.
Lớp học ở phòng 301, tầng 3.
- 안내 방송
수업은 열두 시에 끝납니다.
Lớp học kết thúc lúc 12 giờ.
- 안내 방송
감사합니다.
Xin cảm ơn.
Bài tập
Câu 1/12
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống
수업은 열두 시에 끝 .