Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Ở đâu?

에 (ở), 있어요 / 없어요, vị trí

Từ vựng

  • 어디ở đâu
  • 화장실nhà vệ sinh
  • 도서관thư viện
  • 학교trường học
  • 교실lớp học; phòng học
  • 집nhà
  • 위phía trên
  • 아래phía dưới
  • 옆bên cạnh
  • 안bên trong
  • 있다ở; ở lại
  • 없다không có

Ngữ pháp

  • 있어요 / 없어요

    있어요 = có / ở; 없어요 = không có / không ở.

    • 시간이 있어요.Tôi có thời gian.
    • 우산이 없어요.Tôi không có ô.
  • N에 (thời gian, nơi chốn)vào lúc, ở, đến

    N에 있어요: 'ở N'. Vị trí: 위 (trên), 아래 (dưới), 옆 (cạnh), 안 (trong) + 에.

    • 화장실이 어디에 있어요?Nhà vệ sinh ở đâu?
    • 책이 가방 안에 있어요.Sách ở trong cặp.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 란

    저기요, 화장실이 어디에 있어요?

    Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?

  2. 민수

    화장실은 도서관 옆에 있어요.

    Nhà vệ sinh ở cạnh thư viện.

  3. 란

    도서관은 어디에 있어요?

    Thư viện ở đâu ạ?

  4. 민수

    저기 학교 안에 있어요.

    Ở trong trường, đằng kia.

  5. 란

    감사합니다.

    Cảm ơn anh.

Bài tập

Câu 1/12

Sắp xếp các từ thành câu

Nhà vệ sinh ở cạnh thư viện.