Công việc hằng ngày
Nối câu -고 · công việc trong xưởng
Từ vựng
- 기계máy móc
- 상자cái hộp
- 옮기다di chuyển, chuyển
- 포장하다đóng gói
- 청소하다dọn dẹp
- 정리하다sắp xếp; dọn gọn
- 물건đồ vật; hàng hóa
- 작업công việc; thao tác
Ngữ pháp
-고và, rồi
-고: nối hai hành động: 'và', 'rồi'.
- 물건을 포장하고 상자를 옮겨요.Tôi đóng gói hàng rồi chuyển thùng.
- 작업이 끝나고 청소해요.Xong việc thì dọn dẹp.
Hội thoại
- 반장
란 씨, 오늘은 이 물건을 포장하고 상자에 넣으세요.
Lan, hôm nay em đóng gói hàng này rồi cho vào thùng.
- 란
네. 상자는 어디로 옮겨요?
Vâng. Thùng thì chuyển đi đâu ạ?
- 반장
창고로 옮기세요. 작업이 끝나고 기계 옆을 청소하세요.
Chuyển vào kho. Xong việc thì dọn chỗ cạnh máy.
- 란
알겠습니다.
Em hiểu rồi ạ.
Bài tập
Câu 1/12
Từ này nghĩa là gì?
옮기다