Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Công việc hằng ngày

Nối câu -고 · công việc trong xưởng

Từ vựng

  • 기계máy móc
  • 상자cái hộp
  • 옮기다di chuyển, chuyển
  • 포장하다đóng gói
  • 청소하다dọn dẹp
  • 정리하다sắp xếp; dọn gọn
  • 물건đồ vật; hàng hóa
  • 작업công việc; thao tác

Ngữ pháp

  • -고và, rồi

    -고: nối hai hành động: 'và', 'rồi'.

    • 물건을 포장하고 상자를 옮겨요.Tôi đóng gói hàng rồi chuyển thùng.
    • 작업이 끝나고 청소해요.Xong việc thì dọn dẹp.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 반장

    란 씨, 오늘은 이 물건을 포장하고 상자에 넣으세요.

    Lan, hôm nay em đóng gói hàng này rồi cho vào thùng.

  2. 란

    네. 상자는 어디로 옮겨요?

    Vâng. Thùng thì chuyển đi đâu ạ?

  3. 반장

    창고로 옮기세요. 작업이 끝나고 기계 옆을 청소하세요.

    Chuyển vào kho. Xong việc thì dọn chỗ cạnh máy.

  4. 란

    알겠습니다.

    Em hiểu rồi ạ.

Bài tập

Câu 1/12

Từ này nghĩa là gì?

옮기다