Thứ, ngày, tháng
Thứ trong tuần, tháng, 부터 … 까지
Từ vựng
- 월요일thứ hai
- 화요일thứ ba
- 수요일thứ tư
- 목요일thứ năm
- 금요일thứ sáu
- 토요일thứ bảy
- 일요일chủ nhật
- 오늘hôm nay
- 내일ngày mai
- 주말cuối tuần
- 수업giờ học; tiết học
- 요일thứ (trong tuần)
Ngữ pháp
Tháng và ngày
Tháng = số Hán Hàn + 월: 일월 … 십이월 (tháng 6 = 유월, tháng 10 = 시월). Ngày = số + 일: 십오 일. Hỏi: 몇 월 며칠이에요?
- 오늘은 시월 십칠 일이에요.Hôm nay là ngày 17 tháng 10.
N부터 N까지 / N에서 N까지từ … đến …
N부터 N까지: từ … đến … (thời gian). Nơi chốn: N에서 N까지.
- 월요일부터 금요일까지 일해요.Làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.
- 아홉 시부터 열두 시까지 수업이 있어요.Học từ 9 giờ đến 12 giờ.
Hội thoại
- 민수
오늘이 무슨 요일이에요?
Hôm nay là thứ mấy?
- 란
수요일이에요.
Thứ Tư.
- 민수
한국어 수업은 언제예요?
Lớp tiếng Hàn học khi nào?
- 란
월요일부터 금요일까지 있어요. 아침 아홉 시부터 열두 시까지예요.
Từ thứ Hai đến thứ Sáu. Từ 9 giờ đến 12 giờ sáng.
- 민수
주말에도 공부해요?
Cuối tuần cũng học à?
- 란
아니요, 주말에는 쉬어요.
Không, cuối tuần mình nghỉ.
Bài tập
Câu 1/12
Từ này nghĩa là gì?
금요일