Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Thứ, ngày, tháng

Thứ trong tuần, tháng, 부터 … 까지

Từ vựng

  • 월요일thứ hai
  • 화요일thứ ba
  • 수요일thứ tư
  • 목요일thứ năm
  • 금요일thứ sáu
  • 토요일thứ bảy
  • 일요일chủ nhật
  • 오늘hôm nay
  • 내일ngày mai
  • 주말cuối tuần
  • 수업giờ học; tiết học
  • 요일thứ (trong tuần)

Ngữ pháp

  • Tháng và ngày

    Tháng = số Hán Hàn + 월: 일월 … 십이월 (tháng 6 = 유월, tháng 10 = 시월). Ngày = số + 일: 십오 일. Hỏi: 몇 월 며칠이에요?

    • 오늘은 시월 십칠 일이에요.Hôm nay là ngày 17 tháng 10.
  • N부터 N까지 / N에서 N까지từ … đến …

    N부터 N까지: từ … đến … (thời gian). Nơi chốn: N에서 N까지.

    • 월요일부터 금요일까지 일해요.Làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.
    • 아홉 시부터 열두 시까지 수업이 있어요.Học từ 9 giờ đến 12 giờ.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 민수

    오늘이 무슨 요일이에요?

    Hôm nay là thứ mấy?

  2. 란

    수요일이에요.

    Thứ Tư.

  3. 민수

    한국어 수업은 언제예요?

    Lớp tiếng Hàn học khi nào?

  4. 란

    월요일부터 금요일까지 있어요. 아침 아홉 시부터 열두 시까지예요.

    Từ thứ Hai đến thứ Sáu. Từ 9 giờ đến 12 giờ sáng.

  5. 민수

    주말에도 공부해요?

    Cuối tuần cũng học à?

  6. 란

    아니요, 주말에는 쉬어요.

    Không, cuối tuần mình nghỉ.

Bài tập

Câu 1/12

Từ này nghĩa là gì?

금요일